Từ vựng Nursing Care

Học thuật ngữ chăm sóc tiếng Nhật với kana, phiên âm, định nghĩa và ví dụ.

Xem xét lần cuối:

車いすくるまいす

xe lăn (kurumaisu)

Ghế có bánh xe cho người khó đi lại.

車いすを使いますか。

食事介助しょくじかいじょ

hỗ trợ ăn uống (shokuji kaijo)

Hỗ trợ để người đó ăn an toàn và thoải mái.

食事介助の前に姿勢を確認します。

入浴介助にゅうよくかいじょ

hỗ trợ tắm (nyuyoku kaijo)

Hỗ trợ tắm đồng thời bảo vệ an toàn, riêng tư và phẩm giá.

入浴介助では声かけが大切です。